Tìm thấy 2.236 hồ sơ cho “Bẩy”.
- Võ Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/09/1952 Quê quán: Hòa Tịnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/09/1952 Quê quán: Hòa Tịnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đâng Văn Bay Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Vỉnh Lộc - Vĩnh Tân - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bay Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H. Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thị Bảy Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thị Bảy Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1980 Quê quán: Phước Hòa - TP Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: E30 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/05/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 05/10/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: . - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1986 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E 509 - Binh Đoàn 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/03/1949 Quê quán: Thạnh Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Xã Thạnh Mỹ - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/01/1949 Quê quán: Thạnh Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Xã Thạnh Mỹ - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1951 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Sơn Hoà - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/05/1947 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hòa Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 217 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
- Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
- Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức