Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Trương Nho Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18.3.1988 Quê quán: Lộc Tân, Hậu Lộc Thanh Hóa, Hậu Lộc Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bảo Đức Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - La Hang - Tuyên Quang Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1982 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 127 Vùng 5 Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nhà máy xi măng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 02 - 1972 Quê quán: 84 Lê Lợi - Thị xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Bào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D3 - E45 - BTL Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1968 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1968 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Số 84 Lê Lợi - Thị xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách