Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Van Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Sơn Hà Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Vũ ẻn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1960 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Báo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phượng Long - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oại - Hà Tây Đơn vị: C14 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Phan Thanh Giản, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Quốc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C19 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C13 - Đ75 - BT41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đồng Chí Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tiến Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Minh Hoá - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Bằng Bào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Tiên Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Bảo Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Số 84 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách