Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Đinh Công Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 126 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đặng Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 328 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Bao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đặng đình Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 468 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Bạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Bao Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 138 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Công Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Bế Ngọc bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  17. Bế văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  18. Cao Minh Bảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách