Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1969 Quê quán: Thương Kim - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tứ Quả - Châu Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/09/1974 Quê quán: Tấn Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phù Quốcc Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Phùng Thế Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1974 Quê quán: Tâm Hương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. TRẦN VĂN BÀO Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Văn Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Tiên Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hòa Long - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Cấm Bào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Tống Hồng Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23 - 07 - 1972 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1975 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1975 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/03/1964 Quê quán: Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: C109 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách