Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Trần Văn Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/03/1970 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tưởng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tưởng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạc Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/2008 Quê quán: Long Phú - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/2008 Quê quán: Long Phú - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Vă Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/06/1971 Quê quán: Hòa Điền - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Vă Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Hòa Điền - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thiên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 09 - 1967 Quê quán: Yên Khê - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thiên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Yên Khê - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Liên Khê - Thái Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Kim Bồng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 Quê quán: Khánh Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đường Xuân Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Gia Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1977 Quê quán: Hòa Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967