Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Phan Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1968 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oại - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16 - 12 - 1984 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tiên Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Vũ Quy - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Vũ Quy - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Khắc Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 11 - 1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967