Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Trần văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tưởng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Tạ Đức Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tống Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Võ Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 120 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bạo Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Vũ Huy Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 658 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 378 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 426 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 769 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đ/c Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967