Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Phạm Quang Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Bao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  12. Thái Khắc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Báo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 53 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Báo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 766 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 770 · Khu K5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1994 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1977 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1036 Xem chi tiết →

Còn 697 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 697 người trong các danh sách