Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Đồng Chí Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Duy Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hoàng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Bao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Báo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Bạo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗng Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 369 Xem chi tiết →
  10. Bao Văn Nhứt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  11. Bào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Lâm Bảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Báo Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thế Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 35 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Khuất Duy Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Bảo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách