Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đa Bảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đoàn Bao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguễn Báo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Thọ Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Bảo Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Danh Bào Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phùng Kim Bao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Bảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trương Bảo Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Phú Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách