Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Nguyễn Trọng Báo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 163 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 391 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 813 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nông Quang Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 306 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Báo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 807 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Bảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Bảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 720 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 697 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 697 người trong các danh sách