Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Lê Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Tiến Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 329 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 636 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 255 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 730 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 17 · Khu S Xem chi tiết →
Còn 697 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967