Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Trần Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 271 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 26 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Bào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Thiện bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Báo Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1573 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 110 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 431 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách