Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Phan Văn Báo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Báo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 723 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 3/1/ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. út Bảo Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. ARất Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Bùi Trung Bão Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 226 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Mậu Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hà Quốc Bảo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/12/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 697 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 697 người trong các danh sách