Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Bảo vệ 9 Tài Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cao Viết Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Bao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 617 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Tôn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1135 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Bào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Khắc Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thế Bào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Báo Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 318 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Bảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 660 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 58 Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách