Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Đặng Bảo Tương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đặng Bảo Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Bao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Tùng Bạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 348 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Minh Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tràng Bào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Bao Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Bùi Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Bảo Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  20. Bảo vệ 9 Tài Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách