Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 75 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Đại Bảo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Tường Duy Bào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Tạ Bảo Chân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Bao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Minh Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 38 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Bảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Phước Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Danh Bào Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Danh Bào Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967