Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Bảo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/53/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D6 · Hàng 15 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Âu hoàng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đ/c Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Đoàn Bảo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng I 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Bảo Ngộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967