Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nông Quốc Bảo Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B35 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Gia Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Thái Bảo Hòa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trương Phát Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 619 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967