Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/9/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 166 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Bảo Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 134 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1946 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Bảo Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 201 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hưng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: 8/5/1939 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 109 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Bào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967