Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.

  1. Ma Ngọc Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bích bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 390 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 361 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1966 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 184 · Khu 9B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 243 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
  5. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967
→ Xem cả 698 người trong các danh sách