Tìm thấy 1.875 hồ sơ cho “Bảo”.
- Dương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Báo Năm sinh: 1/10/1944 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
- Hoàng văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bảo Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 99 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lã Quốc bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Lê Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 122 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1953 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 178 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 220 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lí Duy Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lý Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương minh Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 724 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối ông Hùng, Tây Ninh
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 30/06/1967