Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Bạch Văn Tân (Tản)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Châu Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1597 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Bạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 942 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 512 · Lô A · Khu T L Hỗi Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1391 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 231 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Bạch Văn Bé Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 518 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bạch Quang Xim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đồng văn-Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4669 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Công An Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Bách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Chi đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bạch Văn Chất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bạch Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: An châu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Bách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Duy Hài - Duy tiến - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →