Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Bạch Văn Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Bạch Vạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô HSB · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 277 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bạch Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hà Đông, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bạch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bạch Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Bạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 250 - F 309 - Mt 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 250 - F 309 - Mt 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Bạch Văn Bàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu I Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Bạch Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu U Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Bạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu U Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bạch Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Nhu - Mỏ Cao - Dương Xá - Hà Tây Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum