Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Bạch Văn Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Bách Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/12/1945 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bạch Quang Xim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đồng văn - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bạch Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Bạch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1970 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Bạch Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Bạch Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1948 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bạch văn Hoành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  18. Bạch văn Rớt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  19. Phan văn Bạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Bạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 19 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bạch Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Nhu - Mỏ Cao - Dương Xá - Hà Tây Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum