Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Bạch Tiến Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bạch Công Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Bạch Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bạch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E568 F330 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bạch Kim Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Minh Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/05/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Minh Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/02/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thanh Bạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Bạch Kim Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Bạch Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
- Hà Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bạch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Võ Minh Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Lưu Thị Bạch Loan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Bạch Phượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Bạch Phượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C15D3E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Phát Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.