Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Bạch Sĩ Cư”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Minh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Cưu Mộc - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Phú cường - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Bách Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 221 · Hàng 20 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Bạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 109 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bạch Hào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Phước Vỉnh An - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Thanh Vân - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Bạch cứ - Minh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Viết - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D42 - Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Bách Ngởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trưởng đài Cục TMMĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D5 - Đ340 - Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D5 - Đ340 - Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.