Tìm thấy 860 hồ sơ cho “Bạch”.

  1. Lê Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 827 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bạch Yừn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Thế Bách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B53 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Tô Thái Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1590 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c 15 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bách Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bạch Công Dỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 277 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Bạch Văn Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Trù, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1966 Mai táng ban đầu: Trên đường thồ cách viện 4 = 1h về phía tây
  5. Hoàng Ngọc Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Thông đông đường 14
→ Xem cả 277 người trong các danh sách