Tìm thấy 860 hồ sơ cho “Bạch”.
- Bạch Gia Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bạch Ngọc Giao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bạch Văn Khóa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1936 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Bách Ngởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bạch Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê văn Bách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Bạch Loan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bạch Tuyết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đường Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bạch văn Hoành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Bạch văn Rớt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn T. Cúc Bạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 277 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bạch Văn Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Trù, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1966 Mai táng ban đầu: Trên đường thồ cách viện 4 = 1h về phía tây
- Hoàng Ngọc Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Thông đông đường 14