Tìm thấy 860 hồ sơ cho “Bạch”.

  1. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn bạch Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Bạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Quách Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Sỹ Danh Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trương Quốc Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Bạch Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bách Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/4/1946 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 277 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Bạch Văn Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Trù, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1966 Mai táng ban đầu: Trên đường thồ cách viện 4 = 1h về phía tây
  5. Hoàng Ngọc Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Thông đông đường 14
→ Xem cả 277 người trong các danh sách