Tìm thấy 860 hồ sơ cho “Bạch”.

  1. Đ/C Bạch Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 245 Xem chi tiết →
  2. Đào Bách Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Bách Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bản Nguyên, Xã Bản Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Bách Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  9. Bùi Phú Bạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Bách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Bùi Đặng Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Bạch Anh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Bạch Công Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bạch Hoài Huyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bạch Ngọc Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Bạch Quốc Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Túc, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Bạch Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bạch Tiến Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Bạch Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Tú Sơn- Kim Bôi- Hoà Bình Đơn vị: C2-D18-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 174 Xem chi tiết →

Còn 277 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Bạch Văn Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Trù, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1966 Mai táng ban đầu: Trên đường thồ cách viện 4 = 1h về phía tây
  5. Hoàng Ngọc Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Thông đông đường 14
→ Xem cả 277 người trong các danh sách