Tìm thấy 860 hồ sơ cho “Bạch”.
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 486 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Bạch Hổ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Bách Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Quang Bạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- bạch phi sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn thế bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 78 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn văn bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 315 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Bạch Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bạch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bạch Anh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bạch Bá Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
Còn 277 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bạch Văn Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Trù, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1966 Mai táng ban đầu: Trên đường thồ cách viện 4 = 1h về phía tây
- Hoàng Ngọc Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Thông đông đường 14