Tìm thấy 860 hồ sơ cho “Bạch”.

  1. Đặng Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Đặng đình Bách Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Bách Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Bách Văn Hận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh bách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  6. Bạch Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Bạch Huê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Bạch Hưng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bạch Lê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Bạch Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Bạch Lầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Bạch Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  13. Bạch Ngà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Bạch Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bạch Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Bạch Thanh Long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bạch Thu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1205 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Bạch Thị Biền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bạch Thị Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 774 Xem chi tiết →
  20. Bạch Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông Đơn vị: C2D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →

Còn 277 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Bạch Văn Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Trù, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/12/1966 Mai táng ban đầu: Trên đường thồ cách viện 4 = 1h về phía tây
  5. Hoàng Ngọc Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Thông đông đường 14
→ Xem cả 277 người trong các danh sách