Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Bướm”.

  1. Trần Đình Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Bướm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Văn Bướm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 06 - 1947 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Bướm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1979 Quê quán: Trường thành - an Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Văn Bướm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/12/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1947 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Bướm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/11/1950 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Bá Bướm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Bươm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Bướm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Đình- Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Cách Kreng cũ 1 giờ
  2. Nguyễn Văn Bướm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Đề- Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Tây làng Nun, Đắc Tô Kon Tum
  3. Bùi Văn Bưỡm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/1/1970
  4. Đỗ Huy Bướm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972
  5. Hà Xuân Bướm (Bướn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/10/1972
→ Xem cả 7 người trong các danh sách