Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Bướm”.
- Lê Thị Bươm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Trần Bướm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Văn Bướm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/12/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đ/C Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Đ/C Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bướm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Bườm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bướm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Duy Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Trần Thị Bướm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/11/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
- Võ Thị Buờm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Thị Bườm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Bướm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bướm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Chín Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bướm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn thị bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bươm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Xuân Bướm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Đình- Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Cách Kreng cũ 1 giờ
- Nguyễn Văn Bướm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Đề- Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Tây làng Nun, Đắc Tô Kon Tum
- Bùi Văn Bưỡm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/1/1970
- Đỗ Huy Bướm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972
- Hà Xuân Bướm (Bướn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/10/1972