Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Bút”.

  1. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/9/1947 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 145 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 106 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Phan Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Bút Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Sáu Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Sáu Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Bút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vy Thanh Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 85 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Bút Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. hoàng văn bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Đăng Bút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Bút Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Bút Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Đinh Văn Bút Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Sơn Trung, Sơn Hà, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: khu A (có sân bóng)
  3. Nguyễn Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Mông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 10/10/1972
  4. Vương Thừa Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tình Nguyên - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.13.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Kiều Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngoại Hoàng - Lưu Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.80.07 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách