Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Bút”.
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Ngô Bảo Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bút Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bút Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương ngọc Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
- Trương Đức Bút Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/11/1947 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bút Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Trần Minh Bút Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/3/1949 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1949 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ văn Bút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Y Bút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đào Như Bút Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Bút Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Bút Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Văn Bút Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Sơn Trung, Sơn Hà, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: khu A (có sân bóng)
- Nguyễn Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Mông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 10/10/1972
- Vương Thừa Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tình Nguyên - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.13.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngoại Hoàng - Lưu Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.80.07 bản đồ UTM 1/50.000