Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Bút”.

  1. Thị Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bút Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/10/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Triệu Văn Bút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1970 Quê quán: Phong Mầu - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thọ Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Thọ Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thanh Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Bút Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Thanh Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: TĐ2 - sư 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/08/1975 Quê quán: An Tinh - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: N11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bút Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đỗ Bút Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Đắc Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bút Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bút Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/8/1953 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bút Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Viết Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Bút Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Bút Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thiệu Hiệp - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Bứt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1973 Quê quán: H.Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Bút Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/1/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bảng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Đinh Văn Bút Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Sơn Trung, Sơn Hà, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: khu A (có sân bóng)
  3. Nguyễn Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Mông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 10/10/1972
  4. Vương Thừa Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tình Nguyên - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.13.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Kiều Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngoại Hoàng - Lưu Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.80.07 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách