Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Bút”.

  1. hứa Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Cao Hạnh Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bút Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 51 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bứt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Cao Thành Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Kiều Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1931 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 189 · Khu 9B Xem chi tiết →
  17. Lê NGọc Bút Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nay But Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Đinh Văn Bút Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Sơn Trung, Sơn Hà, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: khu A (có sân bóng)
  3. Nguyễn Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Mông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 10/10/1972
  4. Vương Thừa Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tình Nguyên - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.13.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Kiều Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngoại Hoàng - Lưu Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.80.07 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách