Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Bùi Xuân Xuẩn”.

  1. Bùi Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 296 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Long Năm sinh: 10/12/1948 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 431 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Ngài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Nậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 256 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Thừa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tế Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 5/10/1972
→ Xem cả 19 người trong các danh sách