Tìm thấy 792 hồ sơ cho “Bùi Xuân Xuẩn”.
- Bùi Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Ninh Bình - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ruân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Soạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/8/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Cục nghiên cứu BTTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Trần Phú - TX Hà Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tuế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Đồng LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Trung Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C 20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Úc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Duy Tân - Phát Điệm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C9 - D4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Thạch Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: . - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trạm ra - đa 541 Khu vực 5 Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tế Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 5/10/1972