Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Bùi Xuân Xuẩn”.
- Bùi Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1980 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Liêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Minh Năm sinh: 23712 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Thị Xã Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nghì Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Lai nguyên - Trung kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỵ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ruyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tế Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 5/10/1972