Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Bùi Xuân Xuẩn”.
- Bùi Xuân trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Quang trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 Quê quán: Lục Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Nam Long - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tân trác - Thanh miên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân ơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Xuân Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bùi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1972 Quê quán: Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Đông Phong - Đông Lương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Cầm - TX Hà Đông - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cát (Cúc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1976 Quê quán: Thanh Trúc - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cớt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/05/1973 Quê quán: Kiến Lãnh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lãm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thái Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tế Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 5/10/1972