Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Bùi Xuân Xuẩn”.
- Bùi Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1076 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1158 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1416 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 812 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 648 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4651 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân lộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tế Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 5/10/1972