Tìm thấy 828 hồ sơ cho “Bùi Xuân Xuẩn”.

  1. Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Cử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Giáp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3906 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 431 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Mạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Nghi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1152 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3934 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 348 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tế Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 5/10/1972
→ Xem cả 19 người trong các danh sách