Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Bùi Xuân Thu”.

  1. Bùi Xuân Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1076 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1158 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Thừa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Thữa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Tây-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 10/11/1969
  2. Bùi Xuân Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Duy Ninh-Duy Tiên-Hà Nam