Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Bùi Xuân Thành”.

  1. Bùi Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xóm nội - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Tam Quang - Núi Thành - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D4 - E430 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cựu Viên - Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai