Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Bùi Xuân Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Thiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 97 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Đáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 32 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Bùi xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Sâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Xuân- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966