Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Bùi Xuân Sỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Trung Sỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 302 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 806 Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.